Danh pháp Hóa Vô Cơ

Mời các bạn xem file đính kèm

Bài tập Bài 1 Đọc tên cxasc phức chất sau: K[CuCl2], Na3[AlF6], Cs2[Co(SCN)4] , Mg[Ni(NO2)4], Na3[Ag(S2O3)2], Li2[HgI4], Ba[Sn(OH)6], Na2[Fe(CO)4], Sr[Zn(C2O4)2], Na[Pb(H2O)Cl3], Na[Au(CN)4] Bài 2 Viết CT cho a) Trinitritocobaltat(III) triammincoban(III) b) Kali tetracarbonylferat(-II) c) Hexaaquoniken(II) cloride d) Kali hexacloromanganat(II) e) Caesi hexahydroxocromat(III) Bài 3 Gọi tên theo danh pháp thông thường và quốc tế K2S2O7, CaHPO4, Co(SCN)3, H2SeO3, CCl4, Fe(OH)2, KClO4, K2MnO4, IF5, K2Cr2O7 , NaCN, VO2Cl,

Chà mọi người ít tham gia quá nhỉ Đáp án Bài 1 K[CuCl2] Kali đicloro cuprate Na3[AlF6] Nảti hexaFloro Aluminiat Cs2[Co(SCN)4] Xê-ci ttetrathiocyanato cobaltat Mg[Ni(NO2)4] Magiê tetranitroni nikelate Na3[Ag(S2O3)2] Natri đithiosulfato agrentat Li2[HgI4] Lỉti tetraiodo mercurat Ba[Sn(OH)6] Bari hexahydroxo stannat Na2[Fe(CO)4] Natri tetracacbonyl ferrat Sr[Zn(C2O4)2] Stronti đioxalato zincat Na[Pb(H2O)Cl3] Natri Tricloroaquo Plumbat Na[Au(CN)4] Natri tetracyano aurat

Bài 2 a)Trinitritocobaltat(III) triammincoban(III) [Co(NH3)3][Co(NO2)3] b)Kali tetracarbonylferat(-II) K2[Fe(CO)4] c)Hexaaquoniken(II) cloride [Ni(H2O)6]Cl2 d)Kali hexacloromanganat(II) K4[MnCl6] e)Caesi hexahydroxocromat(III) Cs[Cr(OH)6]

Bài 3 CTHH Tên thông dụng Tên IUPAC K2S2O7 Kail peoxysulfat Kali heptaoxodisulfat CaHPO4 Canxi hydrophosphat Canxi tetraoxohydrophosphat Co(SCN)3 Cobalt thiosulfat Cobalt trithioscyanat H2SeO3 Acid selenơ Acid trioxoselenic CCl4 Cacbon clorua Cacbon tetraclorua Fe(OH)2 Sắt hydroxyt Sắtđryhdoxyl KClO4 Kali peclorat Kali tetraoxoclorat K2MnO4 Kali manganat Kali tetraoxomanganat IF5 ? Iot pentaflorua K2Cr2O7 Kali bicromat Kaili heptaoxodicromat NaCN Natri cyanua Natri cabua nitrua VO2Cl ? Vanadi đioxoclorua

:tutin (Một số bài tập nữa.Mời mọi xem qua. Mời mọi ngừoi xem file đính kèm

bạn ơi font chữ bị sao òi! ko xem được!

Chắc có lẽ cho không trùng khớp font .Do trong bài mình ráp 2 văn bản dùng hai font VNI-Times với Times New Roman.Mọi ngừoi chịu khó đổi font giùm mình.Mình sẽ cố gắng sửa lại

Mình đã sửa lại file Bài tập .Mời các bạn tham khảo. Các bạn có thể gởi trực tiếp lên forrum hoặc gửi qua email

File này dùng font VNI-Times

cám ơn bạn nhìu nha…àh! trong phần bt bạn gửi thêm, mình hok hỉu đc câu 11. Bạn có thể giúp mình???

Như ta đã biết nước là dung môi phân cực nên những chất có liên kết ion hoặc phân cực sẽ dễ dàng hòa tan trong nước.\bài này mình cũng đang nghiên cứu bạn ơi

bạn nào có thể chỉ minh cách đọc danh phap truyen thong các oxyacid va` muối của chúng

mình đã sửa lại font chữ rồi các bạn xem thử nghen. trong đó có cả file Font vn Ntime cho tiếng việt. copy rồi paste vào ổ C/windown/Font :24h_021:

Minhg nghĩ trong file mình gửi đã đủ rồi chứ

Trong 4rum đã có cái “Nomenclature of Inorganic Chemistry - IUPAC Recommendations 2005” do 1 anh post rồi nhưng mình không nhớ nó đã nằm ở đâu, giờ mạn phép post lại :mohoi ( Chúc các bạn học tốt. Thân ái.

uhm mình bít bài 11 này : ở đây ta xét các phức chất nào có cầu nội lẫn cầu ngoại.Vì bản chất liên kết trong những phức chất này là liên kết ion --> dễ tan trong nước.Còn những phức chất còn lại chỉ có cầu ngoại thì ít tan trong nước vì liên kết trong phân tử chúng chủ yếu là liên kết Cộng Hóa Trị.Ở đây bạn dựa vào số phối tử của Pt và Pd để viết CT phức chất… Hihi

Đã viết danh pháp vô cơ nhất là phức chất thì bạn bắt buộc phải viết kèm chỉ số hóa trị của nó chứ! Có một số bải bạn không viết đầy đủ đấy!:24h_017:

Đúng rồi.tôi đã không viết kèm số oxy hóa của nguyên tử trung tâm.cảm ơn bạn

Đây là đáp án phần bài tập(Chắc chắn có sai sót mong mọi người góp ý)

Mọi người ai có bài tập về vấn đề này hãy tiếp tục post lên cùng góp ý nha

có ai có tài liệu phần phức chất ko pót lên dùm mình đi? thanks a lot

Bạn vào trang

Mình nghĩ tài liệu này rất hữu ích và đầy đủ