Hóa đại cương: Điện hóa học và Phản ứng oxi hóa khử

Cho em hỏi các anh ( chị ) một tý về phần điện phân: Khi điện phân dung dịch KI thì:

  • Catode: H2O bị điện phân cạnh tranh với K+ do E (K+/K) = -2.93 V âm hơn nhiều so với E(H2O/OH-, H2)=0.000V.
  • Anode : I- bị điện phân tạo I2 do E(I-/I2) nhỏ hơn E(O2,H+/H2O). Nhưng trong trường hợp KCl thì tại sao ở anod Cl- cũng bị điện phân mặc dù E(Cl-/Cl2) lớn hơn E(O2,H+/H2O). Em cám ơn trước ạh.

Ở Anode : quá trình oxy hóa, chất khử tham gia, chất nào có thế càng âm thì càng bị oxy hóa trước. Ở Cathode : quá trình khử, chất oxy hóa tham gia phản ứng khử, chất oxy hóa nào có thế càng dương thì càng bị khử trước. Thế của cặp H20/H2 khác không. Bạn cần tra cứu kĩ các giá trị thế ứng với từng cặp Ox-Red, cẩn thận vì rất dễ nhầm lẫn.

ở Katot quá trình điện phân xảy ra với H2O. Còn K+ hoàn toàn không tham gia điện phân(chỉ những nguyên tố đứng sau Mn trong dãy điện hóa mới tham gia điện phân (E > -1,2 V)). (Thế điện cực càng dương càng dễ nhận e-) Ở Anot quá trình điện phân xảy ra với I (hoặc với Cl) trên lí thuyết thế điện cực tiêu chuẩn E(O2,H+/H2O) nhỏ hơn (Cl-/Cl2). Tính chất này được giải thích bằng hiện tượng quá thế (thế điện cực tiêu chuẩn E(O2,H+/H2O) lớn hơn lí thuyết - điều này còn phụ thuộc vào chất làm điện cực). Chính vì vậy thứ tự điện phân được ưu tiên cho Cl-

http://chemvn.net/chemvn/showthread.php?p=66175#post66175 Tại sao ta phải ghi 2H+ + 2e -> H2 trong khi đó ghi H+ +e -> H đơn giản hơn.(click vào link trên) Mong các bạn chỉ rõ và nêu luôn pp để ghi pt trao đổi cho đúng.:24h_092:

nếu bạn ghi H+ +1e -> H cũng giống như là 2H nhưng nhớ là sau đó để tính nH2 tạo thành = 1/2nH đơn giản là vậy thôi bạn ạ

Thân!

Đối với KCl ở anot do Cl- dễ bị oxi hóa hơn nước nên Cl- mới bị điện phân

dung môi H2O sẽ bị ôxi hóa ở anot tạo ra O2 nếu anion của chất điện li khó bị ôxi hóa hơn . Nước bị khử ở catot để giải phóng H2 nếu so với H2O cation khó bị khử hơn Cation Anion

  • Khó bị khử hơn nước - Khó bị ôxi hóa hơn nước Na+,K+,Mg2+,Ca2+,Al3+,Fe2+,Pb2+ F-,SO4^2-,NO3-,ClO4-,CO3^2-
  • Dễ bị khử hơn nước - Dễ bị ôxi hóa hơn nước Cu2+,Ag+,H3O+ Cl-,Br-,I-

ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH Bài Tập Lý Thuyết Điện Phân Bài 1:Cho 4 dung dịch là CuSO4,K2SO4 ,NaCl ,KNO3 .Dung dịch nào sau khi điện phân cho môi trường axit với điện cực trơ có màng ngăn xốp A.CuSO4 B.K2SO4 C.KCl D.KNO3 Bài 2:Cho 4 dung dịch muối CuSO4 ,ZnCl2,NaCl,KNO3.Dung dịch nào khi điện phân với điện cực trơ có màng ngăn xốp cho môi trường bazơ A.CuSO4 B.ZnCl2 C.NaCl D.KNO3 Bài 3:Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 trong một thời gian ngắn .pH của dung dịch thay đổi như thế nào khi ngừng điện phân A.Giảm mạnh B.Tăng mạnh C.Gần như không đổi D.Giảm nhẹ
Bài 4:Khi điện phân muối A thì PH của dung dịch tăng lên .A là A.NaCl B.NaNO3 C.CuCl2 D.ZnSO4 Bài 5: Điện phân dung dịch KCl ,NaCl cùng 1 ít phenolphthalein thấy hiên tượng gì
A. Dung dịch khơng mầu chuyển sang mầu xanh
B. dung dịch khơng mầu chuyển sang mầu hồng C.dung dịch luơn l khơng mầu
D.Dung dịch luơn cĩ mầu hồng Bài 8:Đai học Cần Thơ -1999 Điện phân một dung dịch NaCl cho đến khi hết muối với dòng điện một chiều có cuờng độ là 1,61 A.Thấy mất 60 phút .Tính khối lượng Cl2 bay ra biết bình điện phân có màng ngăn (2,13gam) Bài 9:Đại học Quốc Gia HN -1997 Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 ,dùng 2 điện cực trơ và dòng điện một chiều cường độ là 1A .Kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra .Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,2M .Biết hiệu suất phản ứng là 100% a.Viết phương trình điện phân tại các điện cực b.Tính thời gian điện phân và nồng độ của dung dịch CuSO4 (ĐS:965s;0,025M) Bài 10:Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông -1998 Điện phân 250 ml dung dịch AgNO3 dùng 2 điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ là 1A .Kết thúc điện phân khi catot bắt đầu có bọt khí và ở anot có V1 lít O2 (đktc) .Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần dùng vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 0,2M biết hiệu suất phản ứng là 100% a.Viết phương trình điện phân tại các điện cực b.Tính thời gian điện phân va, nồng độ của dung dịch AgNO3 và V1 (1158s;0,048M;0,0672lít ) Bài 11:Điện phân 183 gam dung dịch NiNO3 50% cho đến khi thu được ở catot 14,75 gam thì dừng lại a.Tính thể tích khí thoát ra ở anot (2,8 lít ) b.Tính thời gian điện phân biết cường độ dòng điện là 25A (1930s) Bài 12:Cho 200 gam dung dịch X chứa AgNO3 .Điện phân dung dịch X một thời gian thì dừng lại thu được dung dịch Y .Sau khi ngừng điện phân thêm dung dịch NaCl vào Y thì không thấy kết tủa xuất hiện .Sau khi điện phân kết thúc khối lượng catot tăng 2,16 gam . Tính nồng độ AgNO3 trước khi điện phân (1,7%) Bài 13:Đại học Y Dược TPHCM -1995 Điện phân với điện cực pt 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có bọt khí thoát ra ở catot thì ngừng điện phân .Để yên dung dịch một lúc cho đến khi khối lượng không đổi thấy khối lượng catot tăng 3,2 gam so với ban đầu .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 trước điện phân. Loại II:Bài Tập Trắc Nghiệm Bài 1:Tiến hành điện phân với điện cực trơ có màng ngăn 500ml dung dịch NaCl 1M cho tới khi catot thoát ra 0,56 lít khí thì ngừng điện phân .Tính PH của dung dịch sau điện phân (PH=-lg{H+{) A. pH=7 B. pH=10 C.pH=12 D.pH=13 Bài 2:Tiến hành điện phân với điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M .Sau khi anot thoát ra 16,8 lít khí thì ngừng điện phân .Tính NaCl bị điện phân A. 25 B.50% C.75% D.80% Bài 3:Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M .Hỏi khi ở catot thoát ra 6,4 gam đồng thì ở anot thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc) A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít Bài 4: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Hỏi khi ở catot thoát ra 6,4 gam đồng thì ở anot thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc) A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít Bài 5:Tiến hành điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng điện 1,34 A trong vòng 24 phút .Hiệu suất phản ứng là 100% .Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí thoát ra ở anot là A.0,64 gam Cu và 0,224 lít O2 B.0,64 gam Cu và 0,112 lít O2 C.0,32 gam Cu và 0,224 lít O2 D.0,32 gam Cu và 0,224 lít khí O2
Bài 6:Nếu muốn điện phân hoàn toàn (dung dịch mất mầu xanh )400ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng điện là I=1,34 A thì mất bao nhiêu thời gian (hiệu suất là 100%) A.6 giời B.7giời C.8 giời D.9 giờ Bài 7:Tiến hành điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M (d=1,2g/ml).Sau khi ở anot thoát ra 11,2 lít khí Cl2 (đktc) thì ngừng điện phân thu được dung dịch X .Nồng độ chất tan trong dung dịch X là (Coi thể tích H2O bay hơi là không đáng kể ) A.NaCl 13,2 và NaOH 7,1 B. NaCl 10,38 và NaOH 7,1
C. NaCl 10,38% và NaOH 14% D. NaCl 10,38% và NaOH 11%
Bài 8:Điện phân dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giây ,thu được 1,92 gam Cu ở catot .Cường độ dòng điện của quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây A.3A B.4,5A C.1,5A D.6A Bài 9: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65 A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng điện phân .thời gian điện phân là 40 phút .Khối lượng Cu bám ở catot là A.7,68 gam B.8,67 gam C.6,40 gam D12,80 gam Bài 10:Đại học khối A -2007 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ ,sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot .Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường .Sau phản ứng nồng độ dung dịch NaOH còn lại 0,05M.Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là A.0,15M B. 0,2M C.0,1M D.0,05M Bài 11:Tiến hành điện phân 400ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện 9,65 A trong vòng 1000 giây .Hiệu suất phản ứng là 100% khôí lượng kim loạ bàm vào catot và thể tích khí thoát ra ơ anôt là bao nhiêu (các khí đo ở đktc ) A.3,2 gam Cu và 5,6 lít O2 B.3,2 gam Cu và 0,448 lít O2 C. 2,56 gam Cu và 0,448 lít O2 D.2,56 gam Cu và 0,56 lít O2 Bài 12:Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch Fe(NO3)2 đến khi bắt đầu có bọt khí thoát ra ở catot thì ngừng điện phân .Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng khối lượng của catot không đổi ,thấy khối lượng catot tăng 14 gam so với lúc chưa điện phân .Tính nồng độ của dung dịch Fe(NO3)2 khi chưa điện phân (biết thể tích dung dịch không thay đổi) Bài 13: Điện phân 200 ml dung dịch muối M(NO3)2 0,1M trong bình điện phân với điện cực trơ đến khi có khí thoát ra trên catốt thì ngừng điện phân thấy thu được 1,28g kim loại trên catốt. Khối lượng nguyên tử của kim loại M l: A.56 B. 64 C. 65 D. Tất cả đếu sai Bài 14: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị (II) với cường độ dịng điện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối lượng của catôt tăng 1,92 gam. Kim loại ở trn l kim loại no A.Ni B.Zn C.Fe D.Cu Bài 15: Điện phân dung dịch NiSO4 với cường độ I=2A thu được 2,36 gam kim loại ở điện cực âm hiệu suất phản ứng là 80%.vậy thời gian điện phân là A.3860 giy B. 4825 giy C. 7720 giy D. đáp án khác Bài 16:Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch MgSO4 có nồng độ 1M với dòng điện một chiều có cường độ dòng điện là 1A trong khoảng thời gian 96500 s .Tính khối lượng khí thoát ra ở catot A.Không có khí thoát ra B.22,4 lít H2 C.11,2 lít O2 D.11

mọi ng` chỉ em cách cân bằng pt oxi hoá khử sau = cách thăng bằng e với ạ

2KMnO4 -> K2Mno4 +MnO2 + O2

em cân bằng ra như vậy nhưng ko biết cái nào cho e, cái nào lấy e mọi người giúp em

em cân bàng hệ số đúng rùi nhóc chất khử là chất cho e, còn chất oxi hóa (oxh) là chất nhận e. e nhớ câu này nha khử cho, O (tức là oxh) nhận ở pt này thì KMnO4 là chất khử lẫn chất oxh luôn. Vì trong đó: Sự oxh: 2O -2 ----> O2 + 4e Sự Khử: 2Mn +7 + 4e —> Mn+6 + Mn +4 àh quên, pứ oxh-khử ở trên còn gọi là pứ oxh-k nội phân tử áh. tức là chất k và chất oxh cùng nằm trong 1 phân tử

cho em hỏi thêm tí ạ, theo trong sách thì chỗ này

sẽ trình bày là 1x Sự oxh: 2O -2 ----> O2 + 4e 1x Sự Khử: 2Mn +7 + 4e —> Mn+6 + Mn +4 theo sgk em đọc thì tiếp theo là : đặt hệ sô oxh và chát khử cào sđpư, vậy tỉ lệ 1:1 này sẽ đc đặt vào những chất nào. em học kém hoá quá, mong chị gt rõ

nhìn vào thấy tỉ lệ 1:1 thì giữ nguyên O2, Mn+6, Mn+4 có hệ số 1 O2- và Mn+7 trong KMnO4 đều có hệ số 2… thì thêm 2 vào pt 2KMnO4 –> MnO2 + K2MnO4 + O2

Cách cân bằng của dangtrinhvl không chính xác lắm đâu, phải như sau: 1x MnO4- + e => MnO42- 1x MnO4- - e => MnO2 + O2 Cộng lại ta có: 2KMnO4 => K2MnO4 + MnO2 + O2

<link rel=“File-List” href=“file:///C:%5CUsers%5CLinh%5CAppData%5CLocal%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml”><link rel=“themeData” href=“file:///C:%5CUsers%5CLinh%5CAppData%5CLocal%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx”><link rel=“colorSchemeMapping” href=“file:///C:%5CUsers%5CLinh%5CAppData%5CLocal%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml”><!–[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:PunctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>RU</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val=“Cambria Math”/> <m:brkBin m:val=“before”/> <m:brkBinSub m:val=“–”/> <m:smallFrac m:val=“off”/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val=“0”/> <m:rMargin m:val=“0”/> <m:defJc m:val=“centerGroup”/> <m:wrapIndent m:val=“1440”/> <m:intLim m:val=“subSup”/> <m:naryLim m:val=“undOvr”/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]–><!–[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState=“false” DefUnhideWhenUsed=“true” DefSemiHidden=“true” DefQFormat=“false” DefPriority=“99” LatentStyleCount=“267”> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“0” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Normal”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“heading 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 7”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 8”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“9” QFormat=“true” Name=“heading 9”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 7”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 8”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” Name=“toc 9”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“35” QFormat=“true” Name=“caption”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“10” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Title”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“1” Name=“Default Paragraph Font”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“11” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Subtitle”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“22” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Strong”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“20” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Emphasis”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“59” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Table Grid”/> <w:LsdException Locked=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Placeholder Text”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“1” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“No Spacing”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Revision”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“34” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“List Paragraph”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“29” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Quote”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“30” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Intense Quote”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 1”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 2”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 3”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 4”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 5”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“60” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Shading Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“61” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light List Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“62” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Light Grid Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“63” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 1 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“64” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Shading 2 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“65” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 1 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“66” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium List 2 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“67” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 1 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“68” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 2 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“69” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Medium Grid 3 Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“70” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Dark List Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“71” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Shading Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“72” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful List Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“73” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” Name=“Colorful Grid Accent 6”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“19” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Subtle Emphasis”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“21” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Intense Emphasis”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“31” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Subtle Reference”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“32” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Intense Reference”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“33” SemiHidden=“false” UnhideWhenUsed=“false” QFormat=“true” Name=“Book Title”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“37” Name=“Bibliography”/> <w:LsdException Locked=“false” Priority=“39” QFormat=“true” Name=“TOC Heading”/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]–><style> <!-- /* Font Definitions / @font-face {font-family:“Cambria Math”; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:204; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 415 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:204; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-520092929 1073786111 9 0 415 0;} / Style Definitions / p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:“”; margin:0cm; margin-bottom:.0001pt; text-align:justify; mso-pagination:widow-orphan; font-size:13.0pt; mso-bidi-font-size:14.0pt; font-family:“Times New Roman”,“serif”; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-fareast-language:EN-US;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-fareast-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:595.3pt 841.9pt; margin:1.0cm 1.0cm 1.0cm 1.0cm; mso-header-margin:35.45pt; mso-footer-margin:35.45pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} –> </style><!–[if gte mso 10]> <style> / Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:“Bảng Chuẩn”; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:“”; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:“Calibri”,“sans-serif”; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:“Times New Roman”; mso-fareast-theme-font:minor-fareast; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:“Times New Roman”; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} </style> <![endif]–> [LEFT][LEFT]Cách viết quá trình cho nhận electron tuỳ thuộc vào phương pháp. Nếu theo phương pháp thăng bằng electron thì việc xác định số oxi hoá cũng tuỳ ý (vì chỉ có tính quy ước). Hiện nay ở bậc THPT cũng chủ yếu cân bằng theo phương pháp này. Với trình độ đại học, gần như bắt buộc cân bằng theo phương pháp ion-electron. Phương pháp này không cần xác định số oxi hoá nhưng có một số yêu cầu:

  • Phân tử, ion phải để nguyên đúng dạng tồn tại: Ví dụ, khí Hiđro thì phải ở dạng H2 (không viết H), Ion nitrat phải là NO3- (không viết N+5)
  • Có thể thêm H2O, H+ hoặc OH- (tuỳ môi trường) để đảm bảo số H, O có sẵn trong ion, phân tử… Về phương pháp viết cụ thể các bạn có thể xem [b]Ở đây[/b]<o:p></o:p>[/LEFT] [/LEFT]

chào mọi người: em có một vấn đề thắc mắc, mong mọi người giải đáp 1/ điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và Kcl với điện cực trơ đến khí thấy khí bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại thấy có 448ml khi thoát ra ở anot. dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0.8 g MgO. khối lượng dung dịch sau điện phân giăm bao nhiêu? =>tại sao khí thoát ra ở hai điện cực. em chỉ thấy khí chỉ thoát ra ở anot là Cl2 và O2 thôi. 2/ dẫn V (l) (dck) hỗn hợp X gồm axetilen và H2 đi qua ống sứ đựng Ni đun nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư dd AgNO3/NH3 được 12g kết tủa. khí ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16g Br2 và còn lại khí Z. đốt cháy hoàn toàn Z thu đựoc 0,1 mol CO2 và 0,25 mol H2O.V=? =>khí Z là C2H6 đúng không? nếu đúng thì khi viết pt ra thì hệ số pư không dúng .tại sao em nghĩ hai câu này đề sai. 3/ alpha amino axit là gì? CH2=CH(NH2)COOH có phải là anpha amino axit khong?

1, thế này bạn nhé , sau khi điện phân hết các chất ở các điện cực , nếu vẫn điện phân tiếp thì nước sẽ bị điện phân cho ra O2 và H2 . Ý của người ra đề là lúc đó là lúc mà ion ở bên catot vừa điện phân hết 2,bạn đọc kĩ đề thì thấy Z sẽ gồm C2H6 và H2 ko phải chỉ gồm C2H6 ko đâu. đến đó thì bài này quá dễ rồi 3, thế này nhé . xét cái C của nhóm -COOH . cái C nào liên kết với nó dc gọi là C alpha , cái C liên kết với C alpha lại là C bêta … tiếp là gama , epsilon… :24h_088:

[QUOTE=neverdead.12;67308]1, thế này bạn nhé , sau khi điện phân hết các chất ở các điện cực , nếu vẫn điện phân tiếp thì nước sẽ bị điện phân cho ra O2 và H2 . Ý của người ra đề là lúc đó là lúc mà ion ở bên catot vừa điện phân hết Câu này có nghĩa là Cu2+ đã chuyển thành Cu hết, lúc đó K+ không bị điện phân mà là H2O cho H2 chứ không phải ion ở bên catot vừa điện phân hết.

thì ai xét đến K+ làm gì , nó có tham gia điện phân đâu , chắc bạn ấy cũng ko đến nỗi cái đó cũng ko bít

1/ CuSO4+KCl=Cu+ Cl2+K2SO4 theo bài này, vì dd sau diện phân có thể hoà tan tối đa MgO nên CuSO4 dư sẽ tiếp tục điện phân. CuSO4+H2O=Cu + O2 + H2SO4 sau đó MgO + H2SO4… như vậy làm gì có nước điện phân như neverdead nói. 2/phản ứng xảy ra hoàn toàn mà. khí sau phản ứng với AgNO3/NH3 thì C2H2 dư chứ. thì lúc đó H2 hết mà. sao kì vậy. 3/kidvn3000 muốn hỏi nếu C anpha có gắn với liên kết đôi thì có gọi là anpha amino acid đựoc không?

Nếu dùng C khử các oxit kim loại thì chỉ nằm trong khoảng từ kẽm trỡ về sau thôi đúng ko và tại sao sản phẩm lại có 2 loại, vậy khi nào nó cho CO và khi nào là CO2 mong các anh chị chỉ bảo? Cám ơn nhiều.